Từ vựng
奥さん (おくさん, okusan) nghĩa là gì?
奥さん (おくさん, okusan) trong tiếng Nhật nghĩa là vợ (của người khác, cách nói lịch sự).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おくさん |
|---|
| Romaji | okusan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokusan
vợ (của người khác, cách nói lịch sự)
GenkiGenki 14
- 1danh từ wife; your wife; his wife
Câu ví dụ
先生の奥さんは優しいです。
Vợ thầy giáo hiền hậu.
田中さんの奥さんに会いました。
Tôi đã gặp vợ anh Tanaka.