Từ vựng
書く (かく, kaku) nghĩa là gì?
書く (かく, kaku) trong tiếng Nhật nghĩa là viết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かく |
|---|
| Romaji | kaku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaku
viết
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ viết, soạn, chấp bútto write; to compose; to pen
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vẽ, tô màuto draw; to paint
Câu ví dụ
手紙を書きます。
Tôi viết thư.
名前をここに書いてください。
Xin viết tên vào đây.