Từ vựng
洗濯 (せんたく, sentaku) nghĩa là gì?
洗濯 (せんたく, sentaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc giặt giũ.
| Cách đọc | せんたく |
|---|---|
| Romaji | sentaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
洗濯せんたく
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsentaku
việc giặt giũ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc giặt giũ, đồ giặtwashing; laundry
- 2danh từ sự thư giãn, xả hơi, gột sạch lo toan mệt mỏirelaxation; rejuvenation; melting away (of worries, fatigue, etc.)
Câu ví dụ
日曜日に洗濯をします。
Chủ nhật tôi giặt giũ.
今日は洗濯物が多いです。
Hôm nay đồ giặt nhiều.