Từ vựng
飛ぶ (とぶ, tobu) nghĩa là gì?
飛ぶ (とぶ, tobu) trong tiếng Nhật nghĩa là bay.
| Cách đọc | とぶ |
|---|---|
| Romaji | tobu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
飛ぶとぶ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtobu
bay
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bay, bay lượnto fly; to soar
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ nhảy, nhảy lên, bật nhảyto jump; to leap; to spring
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bắn tung toé, văng ra (tia lửa, nước)to spatter; to scatter; to splash
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ chạy vội, lao đi, phóng đito hurry; to rush
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ bỏ trốn, chạy trốn, biến mất tămto flee; to run off; to escape
Câu ví dụ
鳥が空を飛びます。
Con chim bay trên bầu trời.
飛行機が高く飛びました。
Máy bay bay cao.