Từ vựng
風 (かぜ, kaze) nghĩa là gì?
風 (かぜ, kaze) trong tiếng Nhật nghĩa là gió.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かぜ |
|---|
| Romaji | kaze |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaze
gió
GenkiGenki 22
- 1danh từ gió, làn gió, gió lùawind; breeze; draught
- 2danh từ · tiền tố phong thái, kiểu cách, dáng vẻ cư xửmanner; behaviour; behavior
- 3danh từ cảm, cảm cúmcold; influenza
Câu ví dụ
今日は風が強いです。
Hôm nay gió mạnh.
春の風は暖かいです。
Gió mùa xuân ấm áp.