Từ vựng
切る (きる, kiru) nghĩa là gì?
切る (きる, kiru) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt.
| Cách đọc | きる |
|---|---|
| Romaji | kiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
切るきる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiru
cắt
GenkiGenki 8
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cắt, chặt, cắt xuyên qua; mổ (phẫu thuật)to cut; to cut through; to perform (surgery)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cắt đứt (quan hệ, mối liên hệ)to sever (connections, ties)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tắt (đèn, máy)to turn off (e.g. the light)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chấm dứt (cuộc trò chuyện), cúp (điện thoại), ngắt kết nốito terminate (e.g. a conversation); to hang up (the phone); to disconnect
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ bấm (vé), xé (cuống vé)to punch (a ticket); to tear off (a stub)
Câu ví dụ
紙を半分に切ります。
Tôi cắt tờ giấy làm đôi.
ナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.