Từ vựng
勉強 (べんきょう, benkyou) nghĩa là gì?
勉強 (べんきょう, benkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là học tập.
| Cách đọc | べんきょう |
|---|---|
| Romaji | benkyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
勉強べんきょう
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbenkyou
học tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc học, sự học tậpstudy
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chăm chỉ, cần cù, chịu khódiligence; working hard
- 3danh từ bài học kinh nghiệm, vốn kinh nghiệm cho sau nàyexperience; knowledge; lesson (for the future)
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giảm giá, bớt giá cho kháchdiscount; price reduction
Câu ví dụ
図書館で勉強します。
Tôi học ở thư viện.
毎日日本語を勉強します。
Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.