Từ vựng
名前 (なまえ, namae) nghĩa là gì?
名前 (なまえ, namae) trong tiếng Nhật nghĩa là tên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なまえ |
|---|
| Romaji | namae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnamae
tên
GenkiGenki 1
- 1danh từ tên, tên gọiname
- 2danh từ tên riêng (phần tên, không kể họ)given name; first name