Từ vựng
~歳 (~さい) nghĩa là gì?
~歳 (~さい, ~sai) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~さい |
|---|
| Romaji | ~sai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~sai
lượng từ đếm tuổi
Câu ví dụ
妹は八歳です。
Em gái tôi tám tuổi.
私は十九歳です。
Tôi mười chín tuổi.