Từ vựng
晴れる (はれる, hareru) nghĩa là gì?
晴れる (はれる, hareru) trong tiếng Nhật nghĩa là trời quang, tạnh (mưa).
| Cách đọc | はれる |
|---|---|
| Romaji | hareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
晴れるはれる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghareru
trời quang, tạnh (mưa)
GenkiGenki 19
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ quang mây, hửng nắng, tạnh mưato clear up; to clear away; to be sunny
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ nhẹ lòng, khuây khoả, thoải mái trở lạito refresh (e.g. spirits)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ được giải oan, gột được nghi ngờto be cleared (e.g. of a suspicion)
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ tan biến, tiêu tan (nỗi lo, mối ngờ)to be dispelled; to be banished
Câu ví dụ
午後晴れます。
Buổi chiều trời sẽ quang.
明日は晴れるでしょう。
Ngày mai chắc trời sẽ quang.