Kanji
Chữ 一 (NHẤT) nghĩa là gì?
一 đọc Hán-Việt là NHẤT, nghĩa là một, số 1.
| Âm Hán-Việt | nhất |
|---|---|
| Âm On | イチ、イツ |
| Âm Kun | ひと-、ひと.つ |
| Số nét | 1 |
| Bộ thủ chính | 一 (nhất) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
一nhấtÂm On イチ、イツÂm Kun ひと-、ひと.つN5 · ước tính theo khung JLPT1 nét
một, số 1
Mẹo nhớ
Một nét ngang duy nhất, đơn giản nhất trong mọi chữ Hán — đây là chữ 'nhất' (một, số 1).
Bộ thủ chính
一nhất một, nét ngang (bộ nhất) 1 nétThứ tự nét · 1 nét
- 1
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 一人ひとりmột người, một mình
- 一月ひとつきmột tháng
- 一緒いっしょcùng nhau
- 一昨日おとといhôm kia
- もう一度もういちどmột lần nữa
- 一日ついたちngày mùng 1
- 一月いちがつtháng Một, tháng Giêng (tháng đầu của năm)
- 十一月じゅういちがつtháng Mười một
- 一度いちどmột lần
- 一生懸命いっしょうけんめいhết sức, dốc hết sức mình
- 一体いったいmột thể; rốt cuộc, thực sự
- 一家いっかmột gia đình, cả nhà
- 一層いっそうhơn nữa, càng hơn
- 一帯いったいtoàn vùng, cả khu vực
- 一方いっぽうmột phía; mặt khác, trong khi đó
- 一時いちじmột thời gian; tạm thời
- 一生いっしょうsuốt đời, cả đời
- 一瞬いっしゅんmột khoảnh khắc
- 一種いっしゅmột loại, một chủng
- 一致いっちsự nhất trí, trùng khớp
- 一般いっぱんnói chung, phổ thông
- 一部いちぶmột phần, một bộ phận
- 万一まんいちnếu chẳng may, trong trường hợp hiếm
- 同一どういつđồng nhất, giống hệt