Kanji

Chữ 上 (THƯỢNG) nghĩa là gì?

上 đọc Hán-Việt là THƯỢNG, nghĩa là trên, ở trên, đi lên.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthượng
Âm Onジョウ、ショウ、シャン
Âm Kunうえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
Số nét3
Bộ thủ chính一 (nhất)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
thượngÂm On ジョウ、ショウ、シャンÂm Kun うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
N5 · ước tính theo khung JLPT3 nét

trên, ở trên, đi lên

Mẹo nhớ

Một vạch ngang là mặt đất, phía trên nhô lên một nét thẳng như cây gậy chỉ lên cao — đây là chữ 'thượng' (trên, đi lên).

Thứ tự nét · 3 nét

  • 1
  • 2
  • 3

Từ ghép tiêu biểu

  • 上かみphần trên, phía trên; bề trên
  • 上うえtrên, phía trên
  • 上りのぼりđi lên; tuyến hướng về trung tâm
  • 上るのぼるđi lên, leo lên
  • 上着うわぎáo khoác ngoài
  • 屋上おくじょうsân thượng, nóc nhà

Từ vựng khác có chữ này

  • 上手じょうずgiỏi, khéo
  • 上げるあげるnâng lên, đưa lên
  • 以上いじょうtrở lên, từ ~ trở lên; hết (kết thúc phần trình bày)
  • 上がるあがるlên, tăng lên; bước vào (nhà)
  • 召し上がるめしあがるdùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống)
  • 差し上げるさしあげるbiếu, tặng (khiêm nhường của あげる)
  • 申し上げるもうしあげるnói, thưa (cách nói khiêm nhường)
  • 上じょうtập đầu; hạng tốt; về phương diện
  • 上京じょうきょうviệc lên Tokyo
  • 上司じょうしcấp trên
  • 上等じょうとうhạng nhất, cao cấp
  • 上達じょうたつsự tiến bộ, nâng cao trình độ
  • 目上めうえbề trên, người có địa vị cao hơn
  • 頂上ちょうじょうđỉnh, chóp
  • 取り上げるとりあげるnhấc lên; đề cập; tịch thu
  • 持ち上げるもちあげるnhấc lên; tâng bốc
  • 立ち上がるたちあがるđứng dậy; khởi động
  • 上下じょうげtrên dưới; lên xuống
  • 上品じょうひんthanh lịch, tao nhã; cao cấp
  • 上旬じょうじゅんmười ngày đầu tháng, thượng tuần
  • 上級じょうきゅうcấp cao, trình độ nâng cao
  • 上限じょうげんmức trần, giới hạn trên
  • 見上げるみあげるngước nhìn; kính trọng
  • 出来上がりできあがりsự hoàn thành, thành phẩm

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.