Kanji
Chữ 外 (NGOẠI) nghĩa là gì?
外 đọc Hán-Việt là NGOẠI, nghĩa là ngoài, bên ngoài.
| Âm Hán-Việt | ngoại |
|---|---|
| Âm On | ガイ、ゲ |
| Âm Kun | そと、ほか、はず.す、はず.れる、と- |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ chính | 夕 (tịch) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
外ngoạiÂm On ガイ、ゲÂm Kun そと、ほか、はず.す、はず.れる、と-
N5 · ước tính theo khung JLPT5 nét
ngoài, bên ngoài
Mẹo nhớ
Người xưa thường xem bói (卜) vào buổi sáng, còn xem bói lúc trời đã về chiều tối (夕) là chuyện khác thường — nên gọi là chữ 'ngoại' (ở ngoài, khác thường).
Bộ thủ chính
夕tịch buổi tối, chiều tà (bộ tịch) 3 nétThứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 以外いがいngoài ra, trừ ~ ra
- 郊外こうがいngoại ô, vùng ven
- 例外れいがいngoại lệ
- 外交がいこうngoại giao
- 外出がいしゅつviệc ra ngoài
- 市外しがいngoài thành phố, ngoại thành
- 意外いがいbất ngờ, ngoài dự đoán
- 案外あんがいkhông ngờ, ngoài dự đoán
- 海外かいがいnước ngoài, hải ngoại
- 外部がいぶbên ngoài, ngoại bộ
- 屋外おくがいngoài trời
- ~外~がいngoài phạm vi (hậu tố)
- 外~がい~ngoài, ngoại (tiền tố)
- 外泊がいはくngủ qua đêm bên ngoài (không về nhà, ký túc)
- 外来がいらいngoại lai, nhập khẩu; bệnh nhân ngoại trú
- 外相がいしょうbộ trưởng ngoại giao
- 外観がいかんngoại quan, vẻ bên ngoài
- 外貨がいかngoại tệ; hàng ngoại
- 野外やがいngoài trời, dã ngoại
- 除外じょがいloại trừ, ngoại lệ
- 課外かがいngoại khóa
- ただいま席を外しておりますただいませきをはずしておりますhiện người đó đang rời chỗ

