Từ vựng
階段 (かいだん, kaidan) nghĩa là gì?
階段 (かいだん, kaidan) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu thang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいだん |
|---|
| Romaji | kaidan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaidan
cầu thang
- 1danh từ stairs; stairway; staircase
Câu ví dụ
階段を上ります。
Tôi đi lên cầu thang.
この階段は長いです。
Cầu thang này dài.