Từ vựng
鳥 (とり, tori) nghĩa là gì?
鳥 (とり, tori) trong tiếng Nhật nghĩa là chim; thịt gà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とり |
|---|
| Romaji | tori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtori
chim; thịt gà
- 1danh từ chimbird
- 2danh từ thịt gia cầm, nhất là thịt gàbird meat (esp. chicken meat); fowl; poultry
Câu ví dụ
白い鳥が飛びます。
Con chim trắng bay.
木の上に鳥がいます。
Có con chim trên cây.