Từ vựng
野菜 (やさい, yasai) nghĩa là gì?
野菜 (やさい, yasai) trong tiếng Nhật nghĩa là rau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やさい |
|---|
| Romaji | yasai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyasai
rau
GenkiGenki 2
- 1danh từ rau, rau củvegetable
- 2danh từ (lóng) cần samarijuana; cannabis
Câu ví dụ
毎日野菜を食べます。
Mỗi ngày tôi ăn rau.
スーパーで野菜を買います。
Tôi mua rau ở siêu thị.