Từ vựng
太い (ふとい, futoi) nghĩa là gì?
太い (ふとい, futoi) trong tiếng Nhật nghĩa là to, béo, dày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふとい |
|---|
| Romaji | futoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfutoi
to, béo, dày
- 1tính từ -i to, dày, mập, béofat; thick
- 2tính từ -i trầm, vang, dày (giọng nói)deep (of a voice); thick; sonorous
- 3tính từ -i trơ tráo, mặt dày, cả gan, liều lĩnhdaring; shameless; brazen
Câu ví dụ
この木は太いです。
Cây này to.
太いペンで書きます。
Tôi viết bằng bút to.