Từ vựng
磨く (みがく, migaku) nghĩa là gì?
磨く (みがく, migaku) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh bóng, đánh (răng).
| Cách đọc | みがく |
|---|---|
| Romaji | migaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
磨くみがく
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmigaku
đánh bóng, đánh (răng)
GenkiGenki 13
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh bóng, chà, cọ, đánh (răng), mài (thấu kính)to polish; to shine; to burnish
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ trau dồi, mài giũa (kỹ năng, nhân cách)to refine (a skill, etc.); to improve; to hone
Câu ví dụ
毎晩歯を磨きます。
Tối nào tôi cũng đánh răng.
靴をきれいに磨きました。
Tôi đã đánh giày cho sạch bóng.