Kanji
Chữ 人 (NHÂN) nghĩa là gì?
人 đọc Hán-Việt là NHÂN, nghĩa là người.
| Âm Hán-Việt | nhân |
|---|---|
| Âm On | ジン、ニン |
| Âm Kun | ひと、-り、-と |
| Số nét | 2 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
人nhânÂm On ジン、ニンÂm Kun ひと、-り、-とN5 · ước tính theo khung JLPT2 nét
người
Mẹo nhớ
Hai nét xiên tựa vào nhau như đôi chân của một người đang bước đi — đây là chữ 'nhân' (người).
Bộ thủ chính
人nhân người (bộ nhân) 2 nétThứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Từ vựng khác có chữ này
- 一人ひとりmột người, một mình
- 二人ふたりhai người
- ~人~じんhậu tố chỉ người (quốc tịch/dân tộc)
- ~人~にんlượng từ đếm số người
- 人口じんこうdân số
- ご主人ごしゅじんchồng (của người khác, cách nói lịch sự)
- 人々ひとびとmọi người, người người
- 人工じんこうnhân tạo, do con người làm ra
- 人気にんきsự nổi tiếng, được ưa chuộng
- 人物じんぶつnhân vật; tính cách; người tài
- 人生じんせいđời người, cuộc đời
- 人種じんしゅchủng tộc
- 人間にんげんcon người
- 人類じんるいnhân loại
- 他人たにんngười khác, người xa lạ
- 個人こじんcá nhân
- 友人ゆうじんbạn bè; cách nói trang trọng
- 名人めいじんbậc thầy, chuyên gia
- 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán
- 夫人ふじんphu nhân, bà
- 婦人ふじんphụ nữ
- 恋人こいびとngười yêu
- 成人せいじんngười trưởng thành
- 故人こじんngười đã khuất