Từ vựng
中 (なか, naka) nghĩa là gì?
中 (なか, naka) trong tiếng Nhật nghĩa là bên trong, giữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なか |
|---|
| Romaji | naka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaka
bên trong, giữa
- 1danh từ bên trong, phía tronginside; interior
- 2danh từ · trạng từ trong số, trong đámamong; within
- 3danh từ giữa, chính giữa, trung tâmmiddle; center; centre
- 4danh từ · trạng từ trong lúc, giữa lúc, đang khiduring; while; middle
- 5danh từ khoảng cách, khe hởinterval; gap
Câu ví dụ
箱の中に猫がいます。
Trong hộp có con mèo.
かばんの中にペンがあります。
Trong cặp có cây bút.