Từ vựng
細い (ほそい, hosoi) nghĩa là gì?
細い (ほそい, hosoi) trong tiếng Nhật nghĩa là mảnh, gầy, hẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほそい |
|---|
| Romaji | hosoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghosoi
mảnh, gầy, hẹp
- 1tính từ -i mảnh, mảnh khảnh, nhỏ, mịnthin; slender; fine
- 2tính từ -i (lóng) đen đủi, không mayunlucky
Câu ví dụ
この道は細いです。
Con đường này hẹp.
細いペンで書きます。
Tôi viết bằng bút mảnh.