Từ vựng
貸す (かす, kasu) nghĩa là gì?
貸す (かす, kasu) trong tiếng Nhật nghĩa là cho mượn, cho vay.
| Cách đọc | かす |
|---|---|
| Romaji | kasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
貸すかす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasu
cho mượn, cho vay
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cho mượn, cho vayto lend; to loan
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cho thuê (nhà, đồ)to rent out; to hire out
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) đưa đây, chuyển cho, đưa choto hand (over); to give
Câu ví dụ
傘を貸してください。
Cho tôi mượn cái ô nhé.
友達にペンを貸します。
Tôi cho bạn mượn cây bút.