Từ vựng
入れる (いれる, ireru) nghĩa là gì?
入れる (いれる, ireru) trong tiếng Nhật nghĩa là cho vào, bỏ vào.
| Cách đọc | いれる |
|---|---|
| Romaji | ireru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
入れるいれる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngireru
cho vào, bỏ vào
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cho vào, bỏ vào, đưa vào, lắp vào; cài (phần mềm), nạm (đá quý), xăm (hình)to put in; to let in; to take in
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nhận vào, tiếp nhận, tuyển dụng, thuêto admit; to accept; to employ
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ chấp nhận, nghe theo, tiếp thu (ý kiến, lời khuyên), áp dụng (chính sách)to accept; to comply; to grant
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ tính cả vào, bao gồm cảto include
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ trả (tiền nhà), nộp tiềnto pay (one's rent, etc.)
Câu ví dụ
かばんに本を入れます。
Tôi bỏ sách vào cặp.
コーヒーに砂糖を入れます。
Tôi cho đường vào cà phê.