Từ vựng
夏 (なつ, natsu) nghĩa là gì?
夏 (なつ, natsu) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa hè.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なつ |
|---|
| Romaji | natsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnatsu
mùa hè
GenkiGenki 8
- 1danh từ · trạng từ summer
Câu ví dụ
夏に海へ行きます。
Mùa hè tôi đi biển.
夏はとても暑いです。
Mùa hè rất nóng.