Từ vựng
ボタン (botan) nghĩa là gì?
ボタン trong tiếng Nhật nghĩa là nút, cúc áo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボタン |
|---|
| Romaji | botan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbotan
nút, cúc áo
- 1danh từ cúc áobutton (clothing)
- 2danh từ nút bấmpush-button; button
Câu ví dụ
白いボタンを押します。
Tôi bấm nút màu trắng.
シャツのボタンが小さいです。
Cúc áo sơ mi nhỏ.