Từ vựng
花 (はな, hana) nghĩa là gì?
花 (はな, hana) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はな |
|---|
| Romaji | hana |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghana
hoa
- 1danh từ hoa, bông hoa, cánh hoaflower; blossom; bloom
- 2danh từ hoa anh đàocherry blossom
- 3danh từ vẻ đẹp, nét đẹpbeauty
- 4danh từ mùa hoa nở (nhất là hoa anh đào)blooming (esp. of cherry blossoms)
- 5danh từ nghệ thuật cắm hoa, ikebanaikebana
Câu ví dụ
庭に花が咲きます。
Hoa nở ở trong vườn.
母に花をあげました。
Tôi đã tặng hoa cho mẹ.