Từ vựng
働く (はたらく, hataraku) nghĩa là gì?
働く (はたらく, hataraku) trong tiếng Nhật nghĩa là làm việc.
| Cách đọc | はたらく |
|---|---|
| Romaji | hataraku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
働くはたらく
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghataraku
làm việc
GenkiGenki 11
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ làm việc, lao động, đi làmto work; to labor; to labour
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hoạt động, chạy, phát huy tác dụng, có hiệu lựcto function; to operate; to be effective
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ gây ra, làm (việc xấu, tội lỗi)to commit (e.g. a crime); to perpetrate; to do
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ (ngôn ngữ học) được chia, biến đổi đuôi (động từ, tính từ)to be conjugated
Câu ví dụ
毎日八時間働きます。
Mỗi ngày tôi làm việc tám tiếng.
父は銀行で働きます。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.