Từ vựng
嫌い (きらい, kirai) nghĩa là gì?
嫌い (きらい, kirai) trong tiếng Nhật nghĩa là ghét, không thích.
| Cách đọc | きらい |
|---|---|
| Romaji | kirai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
嫌いきらい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkirai
ghét, không thích
- 1tính từ -na · danh từ ghét, không ưa, khó chịudisliked; hated; disagreeable
- 2danh từ có xu hướng, hơi có phần, thiên vềtendency; smack (of); touch (of)
- 3danh từ sự phân biệt, sự kén chọn, sự đối xử phân biệtdistinction; discrimination
Câu ví dụ
私は虫が嫌いです。
Tôi ghét côn trùng.
弟は野菜が嫌いです。
Em trai tôi ghét rau.