Từ vựng
明後日 (あさって, asatte) nghĩa là gì?
明後日 (あさって, asatte) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あさって |
|---|
| Romaji | asatte |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngasatte
ngày kia
- 1danh từ · trạng từ ngày kia, ngày mốtday after tomorrow
- 2tính từ の sai hướng, trật lất (hướng đi, câu trả lời)wrong (e.g. direction)