Từ vựng
知る (しる, shiru) nghĩa là gì?
知る (しる, shiru) trong tiếng Nhật nghĩa là biết.
| Cách đọc | しる |
|---|---|
| Romaji | shiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
知るしる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiru
biết
GenkiGenki 7
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ biết, hay biết, biết được (tin gì)to know; to be aware (of); to be conscious (of)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cảm nhận được, nhận rato sense; to feel; to notice
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hiểu, thấu hiểu, nắm đượcto understand; to comprehend; to grasp
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ rành, quen thuộc, thuộc lòngto remember; to be familiar with; to be acquainted with
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ từng trải qua, nếm mùi (gian khổ)to experience; to go through; to know (e.g. hardship)
Câu ví dụ
その店を知りません。
Tôi không biết cửa hàng đó.
彼の名前を知っています。
Tôi biết tên anh ấy.