Từ vựng
寒い (さむい, samui) nghĩa là gì?
寒い (さむい, samui) trong tiếng Nhật nghĩa là lạnh (thời tiết).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さむい |
|---|
| Romaji | samui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsamui
lạnh (thời tiết)
GenkiGenki 5
- 1tính từ -i lạnh (thời tiết)cold (e.g. weather)
- 2tính từ -i nhạt, vô duyên, gượng gạo (câu đùa)uninteresting (esp. joke); lame; dull
Câu ví dụ
冬は寒いですね。
Mùa đông lạnh nhỉ.
今日はとても寒いです。
Hôm nay rất lạnh.