Từ vựng
練習 (れんしゅう, renshuu) nghĩa là gì?
練習 (れんしゅう, renshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là luyện tập, thực hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんしゅう |
|---|
| Romaji | renshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
練習れんしゅう
renshuu
luyện tập, thực hành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ luyện tập, thực hànhpractice; training; drill