Từ vựng
渡す (わたす, watasu) nghĩa là gì?
渡す (わたす, watasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa, trao.
| Cách đọc | わたす |
|---|---|
| Romaji | watasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
渡すわたす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwatasu
đưa, trao
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chở qua, đưa sang bờ bên kia (sông), đưa vượt quato ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bắc ngang, gác ngang (cầu, tấm ván)to lay across; to build across
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ trao, giao, đưa cho, chuyển giaoto hand over; to hand in; to pass
Câu ví dụ
先生に宿題を渡します。
Tôi nộp bài tập cho thầy.
友達に本を渡しました。
Tôi đã đưa sách cho bạn.