Từ vựng
~台 (~だい) nghĩa là gì?
~台 (~だい, ~dai) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm xe cộ, máy móc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~だい |
|---|
| Romaji | ~dai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~dai
lượng từ đếm xe cộ, máy móc
Câu ví dụ
車が二台あります。
Có hai chiếc xe.
テレビを一台買いました。
Tôi đã mua một cái tivi.