Kanji

Chữ 見 (KIẾN) nghĩa là gì?

見 đọc Hán-Việt là KIẾN, nghĩa là thấy, nhìn, xem.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkiến
Âm Onケン
Âm Kunみ.る、み.える、み.せる
Số nét7
Bộ thủ chính見 (kiến)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
kiếnÂm On ケンÂm Kun み.る、み.える、み.せる
N5 · ước tính theo khung JLPT7 nét

thấy, nhìn, xem

Mẹo nhớ

Đôi mắt (目) gắn trên đôi chân người (儿), đi tới đâu là nhìn thấy tới đó — đây là chữ 'kiến' (thấy, nhìn, xem).

Thứ tự nét · 7 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7

Từ ghép tiêu biểu

  • 意見いけんý kiến, quan điểm
  • 見るみるxem, nhìn
  • 見えるみえるnhìn thấy được, trông có vẻ; (kính ngữ) đến
  • 見せるみせるcho xem, trình bày

Từ vựng khác có chữ này

  • 拝見はいけんxin phép xem (khiêm nhường của みる)
  • 花見はなみngắm hoa anh đào
  • 見物けんぶつtham quan, xem (cảnh)
  • 見つかるみつかるđược tìm thấy, bị phát hiện (tự động từ)
  • 見つけるみつけるtìm thấy, phát hiện (ra cái gì)
  • お見舞いおみまいđi thăm hỏi (người ốm, người gặp chuyện)
  • 発見はっけんsự phát hiện
  • 見事みごとtuyệt vời, xuất sắc
  • 見当けんとうước đoán, phương hướng
  • 見方みかたcách nhìn, góc nhìn
  • 見解けんかいnhận định, quan điểm chính thức (về một vấn đề)
  • 見舞いみまいsự thăm hỏi người ốm, lời động viên
  • 見送りみおくりsự tiễn đưa; tạm hoãn
  • 見掛けるみかけるtình cờ thấy, bắt gặp
  • 見学けんがくtham quan học tập, quan sát thực tế
  • 見本みほんmẫu, vật mẫu; tấm gương
  • 見出しみだしtiêu đề, đề mục
  • 見直すみなおすxem xét lại; đánh giá tốt hơn
  • 見舞うみまうthăm hỏi người bệnh; giáng vào
  • 見送るみおくるtiễn; bỏ qua, hoãn lại
  • 見上げるみあげるngước nhìn; kính trọng
  • 見下ろすみおろすnhìn xuống; coi thường
  • 見慣れるみなれるquen mắt, quen nhìn thấy
  • 見掛けみかけvẻ bề ngoài

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.