Từ vựng
そば (soba) nghĩa là gì?
そば trong tiếng Nhật nghĩa là bên cạnh, gần; mì soba (kiều mạch).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そば |
|---|
| Romaji | soba |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTsoba
bên cạnh, gần; mì soba (kiều mạch)
GenkiGenki 15
Câu ví dụ
昼ご飯にそばを食べます。
Bữa trưa tôi ăn mì soba.
駅のそばに住んでいます。
Tôi sống gần nhà ga.