Từ vựng
漢字 (かんじ, kanji) nghĩa là gì?
漢字 (かんじ, kanji) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ Hán, chữ Kanji.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんじ |
|---|
| Romaji | kanji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanji
chữ Hán, chữ Kanji
GenkiGenki 6
- 1danh từ kanji; Chinese character
Câu ví dụ
漢字を勉強します。
Tôi học chữ Hán.
この漢字は難しいです。
Chữ Kanji này khó.