Từ vựng
走る (はしる, hashiru) nghĩa là gì?
走る (はしる, hashiru) trong tiếng Nhật nghĩa là chạy.
| Cách đọc | はしる |
|---|---|
| Romaji | hashiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
走るはしる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghashiru
chạy
GenkiGenki 22
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chạyto run
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chạy (xe), lăn bánh, đi (tàu, thuyền)to run (of a vehicle); to drive; to travel
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ lao tới, phóng tới, đuato rush (to); to dash; to race
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ rút lui, bỏ chạy, đào ngũ sang (phe khác)to retreat; to flee; to defect (to)
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ bỏ trốn, trốn đi, trốn theo (người yêu)to run away; to abscond; to elope
Câu ví dụ
子供が速く走ります。
Đứa trẻ chạy nhanh.
毎朝、公園を走ります。
Mỗi sáng tôi chạy ở công viên.