Từ vựng
切手 (きって, kitte) nghĩa là gì?
切手 (きって, kitte) trong tiếng Nhật nghĩa là tem.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きって |
|---|
| Romaji | kitte |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkitte
tem
GenkiGenki 5
- 1danh từ (viết tắt) tem thư, tem bưu chínhstamp (postage)
- 2danh từ (viết tắt) phiếu mua hàng, phiếu quà tặngmerchandise certificate