Từ vựng
かぶる (kaburu) nghĩa là gì?
かぶる trong tiếng Nhật nghĩa là đội (mũ).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かぶる |
|---|
| Romaji | kaburu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTkaburu
đội (mũ)
GenkiGenki 7
Câu ví dụ
帽子をかぶります。
Tôi đội mũ.
父は帽子をかぶっています。
Bố tôi đang đội mũ.