Kanji
Chữ 入 (NHẬP) nghĩa là gì?
入 đọc Hán-Việt là NHẬP, nghĩa là vào, đi vào.
| Âm Hán-Việt | nhập |
|---|---|
| Âm On | ニュウ、ジュ |
| Âm Kun | い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.る |
| Số nét | 2 |
| Bộ thủ chính | 入 (nhập) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
入nhậpÂm On ニュウ、ジュÂm Kun い.る、-い.る、-い.り、い.れる、-い.れ、はい.るN5 · ước tính theo khung JLPT2 nét
vào, đi vào
Mẹo nhớ
Hai nét xiên chụm vào một điểm, như một người đang chui vào cửa hang — đây là chữ 'nhập' (vào, đi vào).
Bộ thủ chính
入nhập vào, đi vào (bộ nhập) 2 nétThứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 入り口いりぐちlối vào, cửa vào
- 入学にゅうがくnhập học
- 入院にゅういんnhập viện, nằm viện
- 入場にゅうじょうsự vào cửa, vào địa điểm
- 収入しゅうにゅうthu nhập, doanh thu
- 記入きにゅうsự điền vào, ghi vào
- 気に入るきにいるưng ý, thích
- 侵入しんにゅうxâm nhập, đột nhập
- 入社にゅうしゃvào làm tại công ty
- 入荷にゅうかnhập hàng, hàng về (kho, cửa hàng)
- 入れ物いれものđồ đựng, hộp chứa
- 出入りでいりra vào; thu chi
- 手入れていれchăm sóc, bảo dưỡng
- 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
- 取り入れるとりいれるđưa vào, tiếp thu; thu hoạch
- 出入口でいりぐちlối ra vào
- 介入かいにゅうcan thiệp
- 入手にゅうしゅcó được, thu được
- 入浴にゅうよくtắm, vào bồn tắm
- 入賞にゅうしょうđoạt giải, xếp hạng trong cuộc thi
- 加入かにゅうgia nhập, tham gia; đăng ký dịch vụ
- 導入どうにゅうđưa vào, áp dụng; phần dẫn nhập
- 投入とうにゅうđưa vào, bỏ vào; đầu tư, huy động
- 潜入せんにゅうthâm nhập bí mật