Từ vựng
角 (かど, kado) nghĩa là gì?
角 (かど, kado) trong tiếng Nhật nghĩa là góc, góc phố.
| Cách đọc | かど |
|---|---|
| Romaji | kado |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
角かど
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkado
góc, góc phố
GenkiGenki 20
- 1danh từ góc, cạnh, chỗ nhô racorner; edge
- 2danh từ góc phố, chỗ rẽ(street) corner; turning
- 3danh từ sự gai góc, cạnh khoé (trong tính cách, lời nói), sự chua ngoarough edges (of one's character, words, etc.); abrasiveness; harshness
Câu ví dụ
角に銀行があります。
Ở góc phố có ngân hàng.
次の角を右に曲がります。
Rẽ phải ở góc phố tiếp theo.