Từ vựng
たて (tate) nghĩa là gì?
たて trong tiếng Nhật nghĩa là chiều dọc, chiều cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たて |
|---|
| Romaji | tate |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTtate
chiều dọc, chiều cao
Câu ví dụ
紙のたては長いです。
Chiều dọc của tờ giấy thì dài.
この箱のたては五十センチです。
Chiều dọc của cái hộp này là năm mươi phân.