Từ vựng
北 (きた, kita) nghĩa là gì?
北 (きた, kita) trong tiếng Nhật nghĩa là phía bắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きた |
|---|
| Romaji | kita |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkita
phía bắc
- 1danh từ phía bắc, hướng bắcnorth
- 2danh từ miền Bắc, vùng đất phía bắcthe North; northern territories
- 3danh từ (viết tắt) Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)North Korea
- 4danh từ (cổ) gió bấc, gió bắcnorth wind
Câu ví dụ
北は寒いです。
Phía bắc thì lạnh.
駅は北にあります。
Nhà ga ở phía bắc.