Kanji
Chữ 下 (HẠ) nghĩa là gì?
下 đọc Hán-Việt là HẠ, nghĩa là dưới, xuống.
| Âm Hán-Việt | hạ |
|---|---|
| Âm On | カ、ゲ |
| Âm Kun | した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる |
| Số nét | 3 |
| Bộ thủ chính | 一 (nhất) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
下hạÂm On カ、ゲÂm Kun した、しも、もと、さ.げる、さ.がる、くだ.る、くだ.り、くだ.す、-くだ.す、くだ.さる、お.ろす、お.りる
N5 · ước tính theo khung JLPT3 nét
dưới, xuống
Mẹo nhớ
Một vạch ngang là mặt đất, phía dưới có nét cong rủ xuống như giọt nước đang nhỏ giọt — đây là chữ 'hạ' (dưới, đi xuống).
Bộ thủ chính
一nhất một, nét ngang (bộ nhất) 1 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 3 nét
- 1
- 2
- 3
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 下手へたvụng về, kém, không giỏi
- 廊下ろうかhành lang
- 下さいくださいlàm ơn, xin hãy (cho tôi)
- 地下鉄ちかてつtàu điện ngầm
- 下着したぎđồ lót
- 以下いかdưới, không quá (~ trở xuống); phần dưới đây
- 下がるさがるhạ xuống, tụt xuống; lùi lại
- 下げるさげるhạ xuống, giảm; treo lên; dọn (bát đĩa)
- 下りるおりるđi xuống, xuống (xe); rút lui
- 地下ちかdưới lòng đất, tầng hầm
- 下ろすおろすhạ xuống, cho xuống
- 下げdưới, hạ
- 上下じょうげtrên dưới; lên xuống
- 下品げひんthô tục, kém thanh lịch
- 下旬げじゅんmười ngày cuối tháng, hạ tuần
- 下水げすいnước thải; cống thoát nước
- 下町したまちkhu phố bình dân, khu phố cổ thấp
- 下車げしゃxuống xe, xuống tàu
- 下降かこうhạ xuống, suy giảm
- 下駄げたguốc gỗ Geta Nhật Bản
- 低下ていかsuy giảm, hạ thấp
- 目下めしたcấp dưới, người dưới quyền
- 下書きしたがきbản nháp
- 地下水ちかすいnước ngầm

