Kanji

Chữ 時 (THỜI) nghĩa là gì?

時 đọc Hán-Việt là THỜI, THÌ, nghĩa là giờ, thời gian, lúc.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthời, thì
Âm Onジ
Âm Kunとき、-どき
Số nét10
Bộ thủ chính日 (nhật)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
thời, thìÂm On ジÂm Kun とき、-どき
N5 · ước tính theo khung JLPT10 nét

giờ, thời gian, lúc

Mẹo nhớ

Người ta đo (寸) độ dài chiếc bóng của mặt trời (日) đổ trên nền đất (土) để biết được mấy giờ — đây là chữ 'thì' (giờ, thời gian).

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 時々ときどきthỉnh thoảng
  • 時計とけいđồng hồ
  • 時間じかんthời gian, giờ

Từ vựng khác có chữ này

  • ~時~じgiờ (chỉ thời điểm)
  • ~時~ときlúc, khi
  • ~時間~じかんlượng từ đếm số giờ
  • 時代じだいthời đại, thời kỳ
  • 一時いちじmột thời gian; tạm thời
  • 同時どうじđồng thời, cùng lúc
  • 当時とうじlúc đó, thời ấy
  • 時刻じこくthời điểm, giờ giấc
  • 時期じきthời kỳ, thời điểm
  • 日時にちじngày giờ
  • 時速じそくtốc độ mỗi giờ
  • 臨時りんじtạm thời; đặc biệt, đột xuất
  • 時間割じかんわりthời khóa biểu
  • 現時点げんじてんthời điểm hiện tại
  • ~時間目~じかんめtiết học thứ (hậu tố)
  • 時差じさchênh lệch múi giờ
  • 時折ときおりthỉnh thoảng, đôi khi
  • 時刻表じこくひょうthời gian biểu, lịch tàu xe

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.