Từ vựng
やる (yaru) nghĩa là gì?
やる trong tiếng Nhật nghĩa là làm; cho (con vật, người dưới).
| Cách đọc | やる |
|---|---|
| Romaji | yaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
やるやる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyaru
làm; cho (con vật, người dưới)
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) làm, tiến hành, thực hiện; chơi (trò chơi, môn thể thao); họcto do; to undertake; to perform
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gửi đi, cử đi, phái đito send; to dispatch; to despatch
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đưa, chuyển, hướng (mắt, đầu) về phía nào đóto put; to move; to turn (one's head, glance, etc.)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ cho, tặng (nhất là cho người ngang hàng hoặc dưới mình)to give (esp. to someone of equal or lower status); to let have; to present
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ cho (xe) chạy nhanh hơn, tăng tốcto make (a vehicle) go faster
Câu ví dụ
宿題を今からやります。
Tôi làm bài tập từ bây giờ.
毎朝、犬に水をやります。
Mỗi sáng tôi cho chó uống nước.