Từ vựng
~杯 (~はい) nghĩa là gì?
~杯 (~はい, ~hai) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm cốc/chén.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~はい |
|---|
| Romaji | ~hai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~hai
lượng từ đếm cốc/chén
Câu ví dụ
お茶を二杯飲みました。
Tôi đã uống hai chén trà.
毎朝コーヒーを一杯飲みます。
Mỗi sáng tôi uống một cốc cà phê.