Từ vựng
警官 (けいかん, keikan) nghĩa là gì?
警官 (けいかん, keikan) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいかん |
|---|
| Romaji | keikan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeikan
cảnh sát
- 1danh từ police officer; policeman; constable