Từ vựng
覚える (おぼえる, oboeru) nghĩa là gì?
覚える (おぼえる, oboeru) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi nhớ, học thuộc lòng.
| Cách đọc | おぼえる |
|---|---|
| Romaji | oboeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
覚えるおぼえる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoboeru
ghi nhớ, học thuộc lòng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nhớ, thuộc lòng, ghi nhớto memorize; to memorise; to commit to memory
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ học được, nắm được (kỹ năng), quen tayto learn; to pick up; to acquire
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ thấy, cảm thấy (mệt, bất an, hứng thú)to feel
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ nghĩ rằng, cho làto think; to regard
Câu ví dụ
この歌を覚えました。
Tôi đã thuộc bài hát này.
新しい言葉を覚えます。
Tôi học thuộc từ mới.